Bộ thủ 廾 gǒng hai tay nâng đỡ vật Thứ tự nét ▶ 廾 dùng trong 9 chữ HSK 4 弃 qì bỏ đi, vứt bỏ 弄 nòng cầm, mày mò hoặc nghịch ngợm với thứ gì HSK 6 异 yì khác nhau; có sự phân biệt 戒 jiè đề phòng; cảnh giác HSK 7 弈 yì tên cổ của cờ vây 弊 bì gian lận; hành vi lừa dối để trục lợi 舆 yú (văn viết) xe ngựa; xe kéo 莽 mǎng cỏ mọc dày 葬 zàng nghi lễ tang ma; xử lý thi hài theo phong tục