Từ
求同存异 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
求同存异 (qiú tóng cún yì) là một từ tiếng Trung: tìm kiếm điểm chung trong khi giữ lại sự khác biệt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 求同存异
成语 thành ngữ
tìm kiếm điểm chung trong khi giữ lại sự khác biệt
在国际合作中,我们应该求同存异,共同发展。
Trong hợp tác quốc tế, chúng ta nên tìm kiếm điểm chung trong khi giữ lại sự khác biệt và cùng phát triển.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
求 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
氺 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
同 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
凡 là bộ thủ trong 4 chữ
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét
存 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
才 là bộ thủ trong 6 chữ
子 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét
异 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
巳 là bộ thủ trong 6 chữ
廾 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét