Từ

半途而废 (bàn tú ér fèi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

半途而废 (bàn tú ér fèi) là một từ tiếng Trung: bỏ dở giữa chừng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 半途而废

成语 chéng yǔ thành ngữ

bỏ dở giữa chừng

学习语言不能半途而废,要坚持到底。

xué xí yǔ yán bù néng bàn tú ér fèi yào jiān chí dào dǐ

Khi học ngôn ngữ, không thể bỏ dở giữa chừng, phải kiên trì đến cùng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

半 bàn — nửa, giữa chừng

途 tú — đường, hành trình, quá trình

而 ér — và, nhưng (liên từ)

废 fèi — bỏ, từ bỏ

Cấu trúc & nét viết
1 半 bàn — một nửa; nửa
半 là bộ thủ trong 8 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 途 tú — con đường; lộ

途 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét

3 而 ér — liên từ nối động từ, tính từ hoặc mệnh đề: ① nối các thành phần tiếp nối nhau ② nối thành phần khẳng định và phủ định bổ sung nhau ③ nối các thành phần tương phản (chuyển tiếp) ④ nối các thành phần có quan hệ nhân quả
而 là bộ thủ trong 3 chữ

而 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 废 fèi — ngừng sử dụng; thôi không tiếp tục

废 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.1 广 guǎng — rộng; rộng lớn (trái nghĩa với 狭)
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
4.2 发 fā — giao, gửi đi (trái nghĩa với 收)
Xpinyin
发 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét