Chữ

圆

yuán HSK 6
圆 yuán HSK 6
  • 1. hình phẳng được bao bởi đường tròn
  • 2. đường tròn (viết tắt)
  • 3. tròn; hình tròn hoặc hình cầu
  • 4. làm cho trọn vẹn; làm cho chu toàn
  • 5. trọn vẹn; chu toàn; hoàn hảo
  • 6. đồng nhân dân tệ, đơn vị tiền tệ Trung Quốc bằng mười hào hoặc một trăm xu; cũng viết là 元
  • 7. đồng tiền tròn; cũng viết là 元
  • 8. họ
  • 9. hình tròn; mọi điểm trên đường biên cách đều tâm
Từ dùng 圆 như yuán (5)
Cấu trúc & nét viết