Chữ
舆
舆
HSK 7
- 1. (văn viết) xe ngựa; xe kéo
- 2. kiệu
- 3. phần chở người hoặc hàng hóa của xe
- 4. của đại chúng; công cộng
- 5. đất đai; lãnh thổ
- 6. thân xe; khoang xe
Từ dùng 舆 như yú (1)
Cấu trúc & nét viết
舆
— (văn viết) xe ngựa; xe kéo
舆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
臼 là bộ thủ trong 4 chữ
廾 là bộ thủ trong 9 chữ
车 là bộ thủ trong 27 chữ
HSK 3
HSK 4
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
轿
kiệu; phương tiện di chuyển truyền thống làm bằng tre hoặc gỗ, bọc vải, được người khiêng hoặc ngựa mang
辐
căm bánh xe
辕
hai thanh gỗ phía trước xe lớn để thắng súc vật kéo
辖
chốt trục (thanh sắt nhỏ xuyên qua đầu trục giữ bánh xe không tuột ra)
辗
dùng trong "辗转": ① trằn trọc, lăn qua lăn lại (của cơ thể); ② truyền qua nhiều nơi hoặc tay nhiều người; đi theo đường vòng vèo
辙
vết bánh xe; rãnh bánh xe
Thứ tự nét