Từ
因为 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 2
因为 (yīn wèi) là một từ tiếng Trung: bởi vì. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 因为
介 giới từ
bởi vì
我因为生病没去上学。
Tôi không đi học vì bị ốm.
连 liên từ
vì
因为下雨,我没去公园。
Vì trời mưa nên tôi không đi công viên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
因 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét
为 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
Thứ tự nét