Chữ

包

bāo HSK 1
包 bāo HSK 1
  • 1. gói bằng giấy, vải, v.v.
  • 2. gói, bó (đã được gói)
  • 3. túi đựng đồ
  • 4. gói (lượng từ)
  • 5. cục u, cục bướu
  • 6. lều tròn làm bằng nỉ (yurt)
  • 7. bánh bao (có nhân, hấp chín)
  • 8. bao gồm, bao hàm
  • 9. nhận nhiệm vụ và chịu trách nhiệm hoàn thành
  • 10. họ
  • 11. bảo đảm, cam đoan
  • 12. thuê bao, đặt riêng
  • 13. nuôi dưỡng (bao nuôi)
  • 14. (hậu tố sau động từ/tính từ) người có đặc điểm nào đó
  • 15. vật có bề mặt gần như hình bán cầu
  • 16. bao vây, vây quanh
  • 17. chứa đựng, che giấu bên trong
Từ dùng 包 như bāo (18)
Cấu trúc & nét viết
包 bāo — gói bằng giấy, vải, v.v.
包 là bộ thủ trong 9 chữ

gồm có

Thứ tự nét