Chữ
包
- 1. gói bằng giấy, vải, v.v.
- 2. gói, bó (đã được gói)
- 3. túi đựng đồ
- 4. gói (lượng từ)
- 5. cục u, cục bướu
- 6. lều tròn làm bằng nỉ (yurt)
- 7. bánh bao (có nhân, hấp chín)
- 8. bao gồm, bao hàm
- 9. nhận nhiệm vụ và chịu trách nhiệm hoàn thành
- 10. họ
- 11. bảo đảm, cam đoan
- 12. thuê bao, đặt riêng
- 13. nuôi dưỡng (bao nuôi)
- 14. (hậu tố sau động từ/tính từ) người có đặc điểm nào đó
- 15. vật có bề mặt gần như hình bán cầu
- 16. bao vây, vây quanh
- 17. chứa đựng, che giấu bên trong
Từ dùng 包 như bāo (18)
Cấu trúc & nét viết
包
— gói bằng giấy, vải, v.v.
包 là bộ thủ trong 9 chữ
HSK 4
HSK 6
gồm có
勹 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 5
HSK 6
巳 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét