Chữ

团

tuán HSK 5
团 tuán HSK 5
  • 1. tròn
  • 2. bánh viên
  • 3. vo thành viên
  • 4. vật tròn hoặc hình cầu
  • 5. tụ họp; tập hợp lại
  • 6. đoàn; tổ chức tập thể
  • 7. trung đoàn (đơn vị quân đội dưới sư đoàn)
  • 8. tổ chức chính trị thanh thiếu niên; đặc chỉ Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc
  • 9. cơ quan hành chính hoặc vũ trang địa phương cấp hương (lịch sử)
  • 10. họ
  • 11. thực phẩm hình cầu
  • 12. đám; khối (thường dùng cho sự vật trừu tượng)
  • 13. lượng từ chỉ vật kết thành khối (đôi khi là trừu tượng)
Từ dùng 团 như tuán (10)
Cấu trúc & nét viết