Chữ
国
- 1. quốc gia; đất nước
- 2. quốc gia; đại diện cho đất nước
- 3. tốt nhất trong nước
- 4. trong nước; đặc chỉ Trung Quốc
- 5. họ
- 6. địa phương; vùng
Từ dùng 国 như guó (27)
Cấu trúc & nét viết
国
— quốc gia; đất nước
国 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
HSK 1
玉 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét