Chữ
冤
- 1. oan uổng; đối xử bất công
- 2. thù oán; mối hận
- 3. bị thiệt; bị lừa gạt
- 4. (phương ngữ) lừa dối (tiếng Bắc Kinh)
- 5. vụ oan khuất; tội danh bị vu oan
Từ dùng 冤 như yuān (1)
Cấu trúc & nét viết
冤
— oan uổng; đối xử bất công
冤 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
HSK 7
2
兔
— thỏ (động vật có vú tai to, môi trên xẻ đôi, đuôi ngắn, chân sau khỏe, nhảy nhanh; gồm thỏ nhà và thỏ rừng)
兔 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét