Chữ
支
- 1. chống; đỡ
- 2. giơ ra; dựng lên
- 3. ủng hộ; hỗ trợ
- 4. điều động; sai khiến
- 5. chi trả hoặc nhận (tiền)
- 6. họ
- 7. nhánh; chi phái
- 8. lượng từ: ①dùng cho đội quân ②dùng cho vật hình que ③dùng cho bài hát hoặc bản nhạc ④dùng cho sợi bông hoặc len ⑤đơn vị độ굵 của sợi ⑥đơn vị cường độ sáng không chính thức (1支 = 1 watt)
- 9. địa chi: mười hai ký hiệu 子、丑、寅、卯、辰、巳、午、未、申、酉、戌、亥
Từ dùng 支 như zhī (14)
Cấu trúc & nét viết
支
— chống; đỡ
gồm có
十 là bộ thủ trong 29 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
HSK 1
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
HSK 6
HSK 7
Thứ tự nét