Từ
受宠若惊 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
受宠若惊 (shòu chǒng ruò jīng) là một từ tiếng Trung: cảm thấy vinh dự và ngạc nhiên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 受宠若惊
成语 thành ngữ
cảm thấy vinh dự và ngạc nhiên
第一次见面他就请我吃饭,我真是受宠若惊。
Anh ấy mời tôi đi ăn tối ngay lần gặp đầu tiên; tôi thực sự cảm thấy vinh dự.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
受 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
爫 là bộ thủ trong 8 chữ
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét
宠 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
龙 là bộ thủ trong 9 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
若 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
右 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
惊 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
京 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét