Chữ
竖
- 1. thẳng đứng, vuông góc với mặt đất (đối lập với '横')
- 2. từ trên xuống dưới hoặc từ trước ra sau (đối lập với '横')
- 3. dựng thẳng đứng, đặt thẳng đứng
- 4. nét sổ thẳng trong chữ Hán, hình dạng '|'
- 5. người hầu trẻ; cũng dùng để khinh miệt người khác
- 6. (văn viết) đứa trẻ, trẻ nhỏ
- 7. (văn viết) thái giám, hoạn quan
Từ dùng 竖 như shù (1)
Cấu trúc & nét viết
竖
— thẳng đứng, vuông góc với mặt đất (đối lập với '横')
竖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
HSK 1
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
HSK 6
HSK 7
立 là bộ thủ trong 17 chữ
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 6
Thứ tự nét