Chữ
壶
- 1. ấm; bình (dụng cụ có vòi và tay cầm để đựng chất lỏng)
- 2. họ
Từ dùng 壶 như hú (0)
Cấu trúc & nét viết
壶
— ấm; bình (dụng cụ có vòi và tay cầm để đựng chất lỏng)
壶 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
HSK 7
Thứ tự nét