Từ
受益匪浅 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
受益匪浅 (shòu yì fěi qiǎn) là một từ tiếng Trung: thu được nhiều lợi ích. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 受益匪浅
成语 thành ngữ
thu được nhiều lợi ích
听了教授的讲座,学生们都受益匪浅。
Sau khi nghe bài giảng của giáo sư, tất cả sinh viên đều thu được nhiều lợi ích.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
受 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
爫 là bộ thủ trong 8 chữ
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét
益 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
水 là bộ thủ trong 7 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
匪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
匚 là bộ thủ trong 5 chữ
非 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
浅 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
戋 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét