Chữ
益
益
HSK 5
- 1. lợi ích, lợi lợi (đối lập với 害)
- 2. có lợi, có ích (đối lập với 害)
- 3. họ
- 4. tăng thêm, bổ sung
- 5. (văn viết) càng, ngày càng
Từ dùng 益 như yì (13)
Cấu trúc & nét viết
益
— lợi ích, lợi lợi (đối lập với 害)
益 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
水 là bộ thủ trong 7 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
HSK 4
HSK 5
Thứ tự nét