Chữ
承
- 1. đỡ từ phía dưới; chống đỡ
- 2. đảm nhận; gánh chịu; tiếp nhận
- 3. được hân hạnh (lời khách sáo); được ơn
- 4. tiếp tục; nối tiếp; kế thừa
- 5. tiếp nhận (lệnh hoặc chỉ thị)
- 6. họ
- 7. bộ phận chịu lực hoặc đỡ tải
- 8. hầu hạ; nịnh hót; xu nịnh
Từ dùng 承 như chéng (11)
-
Ví dụ
他承受了很大的压力。
tā chéng shòu le hěn dà de yā lì
Anh ấy đã chịu đựng áp lực rất lớn.
-
Ví dụ
我们应该承担保护环境的责任。
wǒ men yīng gāi chéng dān bǎo hù huán jìng de zé rèn
Chúng ta nên đảm nhận trách nhiệm bảo vệ môi trường.
-
Ví dụ
他终于承认了自己的错误。
tā zhōng yú chéng rèn le zì jǐ de cuò wù
Cuối cùng anh ấy đã thừa nhận sai lầm của mình.
-
Ví dụ
我们要传承中华文化。
wǒ men yào chuán chéng zhōng huá wén huà
Chúng ta phải kế thừa và truyền lại văn hóa Trung Hoa.
-
Ví dụ
明年的亚运会将由杭州承办。
míng nián de Yà Yùn Huì jiāng yóu Háng Zhōu chéng bàn
Đại hội thể thao châu Á năm sau sẽ do Hàng Châu tổ chức.
Xem thêm (+6)
-
Ví dụ
他承诺会按时完成工作。
tā chéng nuò huì àn shí wán chéng gōng zuò
Anh ấy hứa sẽ hoàn thành công việc đúng hạn.
-
Ví dụ
他继承了父亲的事业。
tā jì chéng le fù qīn de shì yè
Anh ấy đã kế thừa sự nghiệp của cha mình.
-
Ví dụ
我们公司承包了学校食堂的经营。
wǒ men gōng sī chéng bāo le xué xiào shí táng de jīng yíng
Công ty chúng tôi khoán quản lý căng tin trường học.
-
Ví dụ
我们公司承接各种建筑项目。
wǒ men gōng sī chéng jiē gè zhǒng jiàn zhù xiàng mù
Công ty chúng tôi đảm nhận các dự án xây dựng khác nhau.
-
Ví dụ
这座桥承载着城市的交通压力。
zhè zuò qiáo chéng zài zhe chéng shì de jiāo tōng yā lì
Cây cầu này chịu đựng áp lực giao thông của thành phố.
-
Ví dụ
我们要秉承优良传统。
wǒ men yào bǐng chéng yōu liáng chuán tǒng
Chúng ta phải kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp.
Cấu trúc & nét viết
承 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
承 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét