Chữ
蛙
蛙
HSK 7
- 1. ếch (động vật lưỡng cư nở từ trứng thành nòng nọc, không đuôi, chân sau dài, chân trước ngắn, có màng bơi giữa các ngón; có ích cho nông nghiệp)
Từ dùng 蛙 như wā (1)
Cấu trúc & nét viết
蛙
— ếch (động vật lưỡng cư nở từ trứng thành nòng nọc, không đuôi, chân sau dài, chân trước ngắn, có màng bơi giữa các ngón; có ích cho nông nghiệp)
蛙 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
蛀
sâu đục khoét gỗ, vải, lương thực hoặc sách
蛙
ếch (động vật lưỡng cư nở từ trứng thành nòng nọc, không đuôi, chân sau dài, chân trước ngắn, có màng bơi giữa các ngón; có ích cho nông nghiệp)
蛮
thô lỗ, vô lý
蜡
sáp (chất dầu rắn chiết xuất từ động vật, thực vật hoặc dầu mỏ)
蝇
con ruồi (côn trùng)
螃
con cua (động vật giáp xác có mai cứng, càng và đi ngang)
螺
động vật thân mềm có vỏ xoắn ốc (ốc bươu, ốc biển, v.v.)
蟹
con cua; động vật chân khớp lưỡng cư có mai cứng và càng ở chân trước
蠢
đần độn, ngu ngốc, vụng về
骚
quấy rối, làm bất ổn
圭 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 3
HSK 5
HSK 7
卦
ký hiệu bói toán cổ đại; cũng chỉ dụng cụ hoặc hoạt động bói toán
桂
tên cây: 1. cây quế (thường xanh, hoa trắng, vỏ thơm dùng làm thuốc và gia vị); 2. cây nguyệt quế (thường xanh, lá hình elip, hoa vàng, lá làm gia vị); 3. cây mộc tê (thường xanh, còn gọi là 木樨, hoa trắng hoặc vàng rất thơm)
蛙
ếch (động vật lưỡng cư nở từ trứng thành nòng nọc, không đuôi, chân sau dài, chân trước ngắn, có màng bơi giữa các ngón; có ích cho nông nghiệp)
闺
(văn viết) cửa nhỏ phần trên tròn phần dưới vuông
Thứ tự nét