Chữ
蚂
蚂
HSK 6
- 1. xem "蚂蟥"; tên thông thường của con đỉa
- 2. xem "蚂蚁"; con kiến, côn trùng nhỏ đầu to, màu đen hoặc nâu đỏ, sống thành đàn dưới đất
- 3. xem "蚂蜂"; tên gọi chung của ong vàng (胡蜂)
Từ dùng 蚂 như mǎ (1)
Cấu trúc & nét viết
蚂
— xem "蚂蟥"; tên thông thường của con đỉa
蚂 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
蛀
sâu đục khoét gỗ, vải, lương thực hoặc sách
蛙
ếch (động vật lưỡng cư nở từ trứng thành nòng nọc, không đuôi, chân sau dài, chân trước ngắn, có màng bơi giữa các ngón; có ích cho nông nghiệp)
蛮
thô lỗ, vô lý
蜡
sáp (chất dầu rắn chiết xuất từ động vật, thực vật hoặc dầu mỏ)
蝇
con ruồi (côn trùng)
螃
con cua (động vật giáp xác có mai cứng, càng và đi ngang)
螺
động vật thân mềm có vỏ xoắn ốc (ốc bươu, ốc biển, v.v.)
蟹
con cua; động vật chân khớp lưỡng cư có mai cứng và càng ở chân trước
蠢
đần độn, ngu ngốc, vụng về
骚
quấy rối, làm bất ổn
马 là bộ thủ trong 24 chữ
HSK 1
HSK 5
HSK 6
HSK 7
Thứ tự nét