Chữ

险

xiǎn HSK 4
险 xiǎn HSK 4
  • 1. địa hình hiểm trở, khó vượt qua; hiểm yếu
  • 2. ải hiểm; nơi địa hình nguy hiểm, khó đến
  • 3. có nguy cơ gặp tai họa; khả năng xảy ra thảm họa
  • 4. độc ác; tàn nhẫn và thâm hiểm
  • 5. suýt; gần như
  • 6. nguy hiểm; hiểm ác; hiểm trở
Từ dùng 险 như xiǎn (9)
Cấu trúc & nét viết
险 xiǎn — địa hình hiểm trở, khó vượt qua; hiểm yếu

险 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét