Từ
触觉 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
触觉 (chù jué) là một từ tiếng Trung: xúc giác. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 触觉
名 danh từ
xúc giác
婴儿通过触觉来探索世界。
Trẻ sơ sinh khám phá thế giới thông qua xúc giác.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
触 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
角 là bộ thủ trong 5 chữ
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
Thứ tự nét
觉 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
⺍ là bộ thủ trong 4 chữ
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét