Chữ

蜂

fēng HSK 6
蜂 fēng HSK 6
  • 1. côn trùng bộ cánh màng có nọc độc (ong, ong bắp cày, v.v.)
  • 2. ong mật (đặc chỉ)
  • 3. dùng theo nghĩa bóng, ý chỉ đông đúc như đàn ong
Từ dùng 蜂 như fēng (2)
Cấu trúc & nét viết
蜂 fēng — côn trùng bộ cánh màng có nọc độc (ong, ong bắp cày, v.v.)

蜂 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 虫 chóng — người có đặc tính nào đó (thường mang nghĩa khinh thường hoặc hài hước)
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)

Thứ tự nét