Chữ

就

jiù HSK 4
就 jiù HSK 4
  • 1. tiến lại gần; tiếp cận
  • 2. bắt đầu làm; bắt tay vào
  • 3. bị; chịu (tác động)
  • 4. hoàn thành; xác định; đạt được
  • 5. ăn (cơm hay uống rượu) kèm với thức ăn phụ
  • 6. đến; tới
  • 7. ① nhân lúc (thuận tiện); nhờ vào (đôi khi dùng với 着). ② chỉ đối tượng của hành động hoặc phạm vi chủ đề
  • 8. chỉ sự việc xảy ra sớm hoặc kết thúc sớm
  • 9. chỉ kết quả tất nhiên trong điều kiện nào đó (thường đi sau 只要, 要是, 既然, v.v.)
  • 10. nhấn mạnh sự khẳng định; chỉ sự thật đúng là như vậy hoặc ý chí kiên quyết không thay đổi
  • 11. chỉ; duy; chính là
  • 12. dùng giữa hai từ giống nhau để biểu thị sự chấp nhận hoặc nhường bộ
  • 13. chỉ số lượng tương đối lớn, tần số cao hoặc năng lực mạnh khi so sánh
  • 14. liên từ nhượng bộ, tương đương với 就是; dù cho
  • 15. họ
  • 16. chỉ sự việc sắp xảy ra trong thời gian rất ngắn
  • 17. chỉ các sự việc liên tiếp xảy ra ngay sau nhau
Từ dùng 就 như jiù (18)
Cấu trúc & nét viết