Chữ
暨
- 1. và; cùng với (nối danh từ hoặc cụm danh từ)
- 2. (văn viết) đến; tới
- 3. họ
Từ dùng 暨 như jì (0)
Cấu trúc & nét viết
暨
— và; cùng với (nối danh từ hoặc cụm danh từ)
暨 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
既 là bộ thủ trong 4 chữ
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 2
HSK 6
Thứ tự nét