Chữ

水

shuǐ HSK 1
水 shuǐ HSK 1
  • 1. nước (H₂O); chất lỏng không màu, không mùi
  • 2. sông
  • 3. tên gọi chung cho sông, hồ, biển
  • 4. từ chỉ chung các chất lỏng
  • 5. phí phụ thêm hoặc thu nhập ngoài
  • 6. lượng từ chỉ số lần giặt quần áo
  • 7. kém chất lượng; tầm thường
  • 8. họ
  • 9. lũ lụt; lụt lội
  • 10. bơi lội
  • 11. xem "水族", một dân tộc thiểu số của Trung Quốc, chủ yếu ở tỉnh Quý Châu
Từ dùng 水 như shuǐ (50)
Cấu trúc & nét viết