Từ

亲自 (qīn zì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

亲自 (qīn zì) là một từ tiếng Trung: tự tay. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 亲自

副 fù phó từ

tự tay

经理亲自去机场接客户。

jīng lǐ qīn zì qù jī chǎng jiē kè hù

Người quản lý tự tay đến sân bay đón khách hàng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

亲 qīn — riêng tư (nhấn mạnh sự tham gia trực tiếp)

自 zì — tự (củng cố hành động cá nhân)

Cấu trúc & nét viết
1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 自 zì — tự mình; bản thân
自 là bộ thủ trong 6 chữ

自 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét