Từ
得益 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
得益 (dé yì) là một từ tiếng Trung: được lợi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 得益
动 động từ
được lợi
这个地区得益于旅游业的发展。
Khu vực này được lợi từ sự phát triển của du lịch.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
得 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét
益 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
水 là bộ thủ trong 7 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét