Từ
获得 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
获得 (huò dé) là một từ tiếng Trung: đạt được. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 获得
动 động từ
đạt được
他通过努力工作获得了成功。
Anh ấy đạt được thành công thông qua làm việc chăm chỉ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
获 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
犬 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
得 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét