Từ
得失 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
得失 (dé shī) là một từ tiếng Trung: được mất. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 得失
名 danh từ
được mất
不要太在意一时的得失。
Đừng quá bận tâm về được mất nhất thời.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
得 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét
失 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét