Từ

得失 (dé shī) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

得失 (dé shī) là một từ tiếng Trung: được mất. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 得失

名 míng danh từ

được mất

不要太在意一时的得失。

bú yào tài zài yì yì shí de dé shī

Đừng quá bận tâm về được mất nhất thời.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

得 dé — được, thu được

失 shī — mất, thất

Cấu trúc & nét viết
1 得 dé — đạt được; thu được (đối lập với 失)
Xpinyin

得 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.3 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét

2 失 shī — mất; bị tước đoạt (trái với 得)
失 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

Thứ tự nét