Chữ
习
- 1. ôn luyện điều đã học
- 2. quen thuộc với điều gì qua tiếp xúc thường xuyên
- 3. thói quen; hành vi hình thành qua lặp lại lâu dài
- 4. họ
Từ dùng 习 như xí (11)
-
- 学 học (khái niệm cốt lõi của việc tiếp thu kiến thức)
- 习 luyện tập; ôn tập (nhấn mạnh sự lặp lại và thực hành)
Ví dụ
我每天都学习汉语。
wǒ měi tiān dōu xué xí hàn yǔ
Tôi học tiếng Trung mỗi ngày.
-
Ví dụ
我已经习惯了这里的生活。
wǒ yǐ jīng xí guàn le zhè lǐ de shēng huó
Tôi đã quen với cuộc sống ở đây.
-
Ví dụ
考试前要好好复习。
kǎo shì qián yào hǎo hǎo fù xí
Trước khi thi phải ôn tập thật tốt.
-
Ví dụ
我每天练习汉语。
wǒ měi tiān liàn xí hàn yǔ
Tôi luyện tập tiếng Trung mỗi ngày.
-
Ví dụ
晚上我要去图书馆自习。
wǎn shang wǒ yào qù tú shū guǎn zì xí
Tối nay tôi sẽ đến thư viện để tự học.
Xem thêm (+6)
-
Ví dụ
我每天都预习明天的课程。
wǒ měi tiān dōu yù xí míng tiān de kè chéng
Tôi chuẩn bị trước bài học ngày mai mỗi ngày.
-
Ví dụ
我在一家大公司实习。
wǒ zài yì jiā dà gōng sī shí xí
Tôi đang thực tập tại một công ty lớn.
-
Ví dụ
每个国家都有自己独特的习俗。
měi gè guó jiā dōu yǒu zì jǐ dú tè de xí sú
Mỗi quốc gia đều có phong tục riêng độc đáo.
-
Ví dụ
他每周末都要去补习数学。
tā měi zhōu mò dōu yào qù bǔ xí shù xué
Anh ấy phải đi học bổ túc toán mỗi cuối tuần.
-
Ví dụ
我需要温习一下昨天学的内容。
wǒ xū yào wēn xí yī xià zuó tiān xué de nèi róng
Tôi cần ôn tập lại những gì đã học hôm qua.
-
Ví dụ
我们明天有消防演习。
wǒ men míng tiān yǒu xiāo fáng yǎn xí
Ngày mai chúng ta có diễn tập phòng cháy.
Cấu trúc & nét viết
习 là bộ thủ trong 1 chữ
习 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét