Từ

自行 (zì xíng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

自行 (zì xíng) là một từ tiếng Trung: tự mình. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 自行

副 fù phó từ

tự mình

你可以自行决定。

nǐ kě yǐ zì xíng jué dìng

Bạn có thể tự mình quyết định.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

自 zì — tự; bản thân

行 xíng — thực hiện; làm

Cấu trúc & nét viết
1 自 zì — tự mình; bản thân
自 là bộ thủ trong 6 chữ

自 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 行 xíng — đi bộ; đi
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét