Chữ
将
将
HSK 7
- 1. tướng; chỉ huy quân sự; sĩ quan
- 2. quân hàm cao hơn cấp tá
- 3. nhân vật nòng cốt; trụ cột
- 4. (văn ngôn) thống lĩnh; chỉ huy (quân đội)
Từ dùng 将 như jiàng (1)
- 1. sắp; sẽ
- 2. đặt tân ngữ trước động từ
- 3. lấy; dùng (thường dùng trong thành ngữ)
- 4. dùng lời nói để khích; chọc tức
- 5. (văn viết) dìu; dẫn; đưa
- 6. (thổ ngữ Sơn Đông) sinh sản; đẻ (dùng cho gia súc)
- 7. (thổ ngữ Sơn Đông) mang; đem theo
- 8. dưỡng sinh; bảo dưỡng
- 9. (cờ tướng) chiếu tướng 帅 hoặc 将; ẩn dụ: đặt ai vào thế khó
- 10. (biểu thị phán đoán về tương lai) chắc chắn; nhất định
- 11. (phương ngữ) (trợ từ) dùng giữa động từ và bổ ngữ như 出来、起来、上去
- 12. họ
- 13. (liên từ) tương đương với 又 hoặc 且; vừa…vừa
- 14. vừa mới; mới đây
- 15. (văn viết) làm; thực hiện (công việc)
Từ dùng 将 như jiāng (7)
Cấu trúc & nét viết
将
— sắp; sẽ
Xpinyin
将 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丬 là bộ thủ trong 9 chữ
HSK 6
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
HSK 1
HSK 4
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
HSK 1
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
HSK 6
Thứ tự nét