Chữ

豪

háo HSK 6
豪 háo HSK 6
  • 1. người có tài năng xuất chúng
  • 2. khí phách lớn; thẳng thắn, phóng khoáng, không gò bó
  • 3. người có quyền lực, tiền bạc hoặc thế lực
  • 4. cường hào; có thế lực đặc biệt
  • 5. đến với thế mạnh mẽ và số lượng lớn
Từ dùng 豪 như háo (4)
Cấu trúc & nét viết