Từ
得罪 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
得罪 (dé zuì) là một từ tiếng Trung: xúc phạm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 得罪
动 động từ
xúc phạm
我不是故意得罪你的。
Tôi không cố ý xúc phạm anh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
得 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét
罪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
罒 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
非 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét