Chữ
厨
厨
HSK 4
- 1. nhà bếp
- 2. đầu bếp; nấu ăn
- 3. công việc nấu nướng
- 4. họ
Từ dùng 厨 như chú (2)
Cấu trúc & nét viết
厨
— nhà bếp
厨 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
HSK 5
2
豆
— đồ đựng thức ăn thời cổ, nông như đĩa, có tay cầm và đế vòng, thường có nắp, làm bằng gỗ hoặc đồng
豆 là bộ thủ trong 4 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
HSK 1
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
HSK 6
Thứ tự nét