Từ

取得 (qǔ dé) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

取得 (qǔ dé) là một từ tiếng Trung: đạt được. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 取得

动 dòng động từ

đạt được

他取得了很好的成绩。

tā qǔ dé le hěn hǎo de chéng jì

Anh ấy đạt được kết quả rất tốt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

取 qǔ — lấy, nhận (hành động thu được)

得 dé — đạt được, thành công trong việc có được (nhấn mạnh sự thu được thành công)

Cấu trúc & nét viết
1 取 qǔ — cầm lấy
取 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.2 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét

2 得 dé — đạt được; thu được (đối lập với 失)
Xpinyin

得 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.3 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét