Từ
顺理成章 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
顺理成章 (shùn lǐ chéng zhāng) là một từ tiếng Trung: theo logic; hệ quả tự nhiên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 顺理成章
成语 thành ngữ
theo logic; hệ quả tự nhiên
既然你已经做好了准备,成功就是顺理成章的事。
Vì bạn đã chuẩn bị tốt, thành công là hệ quả tự nhiên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
顺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
川 là bộ thủ trong 6 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét
理 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
成 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
戊 là bộ thủ trong 6 chữ
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
章 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
音 là bộ thủ trong 5 chữ
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét