Từ
代理 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
代理 (dài lǐ) là một từ tiếng Trung: đại diện; làm đại lý. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 代理
动 động từ
đại diện; làm đại lý
律师代理客户出庭。
Luật sư đại diện cho khách hàng ra tòa.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
代 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
弋 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
理 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét