Từ
情理 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
情理 (qíng lǐ) là một từ tiếng Trung: tình lý. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 情理
名 danh từ
tình lý
这样做不合情理。
Làm như vậy không hợp tình lý.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
情 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
青 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
理 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét