Từ

成长 (chéng zhǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

成长 (chéng zhǎng) là một từ tiếng Trung: trưởng thành. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 成长

动 dòng động từ

trưởng thành

每个人都需要时间来成长。

měi gè rén dōu xū yào shí jiān lái chéng zhǎng

Mọi người đều cần thời gian để trưởng thành.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

成 chéng — trở thành, đạt được sự hoàn thiện

长 zhǎng — lớn, phát triển

Cấu trúc & nét viết
1 成 chéng — hoàn thành; thành công (đối lập với 败)
成 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 长 zhǎng — người lãnh đạo; người đứng đầu; người phụ trách cơ quan
Xpinyin
长 là bộ thủ trong 4 chữ

长 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét