Chữ

办

bàn HSK 3
办 bàn HSK 3
  • 1. xử lý; giải quyết
  • 2. thành lập; điều hành; tổ chức
  • 3. mua sắm; sắm
  • 4. xử phạt; trừng trị
  • 5. văn phòng
Từ dùng 办 như bàn (18)
Cấu trúc & nét viết
办 bàn — xử lý; giải quyết
办 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1 力 lì — lực (tương tác vật lý giữa các vật gây ra gia tốc hoặc biến dạng)
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)

Thứ tự nét