Từ
整理 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
整理 (zhěng lǐ) là một từ tiếng Trung: sắp xếp, dọn dẹp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 整理
动 động từ
sắp xếp, dọn dẹp
我需要整理一下房间。
Tôi cần dọn dẹp phòng một chút.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
整 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
敕 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
理 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét