Từ

顺从 (shùn cóng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

顺从 (shùn cóng) là một từ tiếng Trung: vâng lời. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 顺从

动 dòng động từ

vâng lời

孩子应该顺从父母的教导。

hái zi yīng gāi shùn cóng fù mǔ de jiào dǎo

Trẻ em nên vâng lời lời dạy của cha mẹ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

顺 shùn — theo, tuân thủ

从 cóng — theo, nghe lời

Cấu trúc & nét viết
1 顺 shùn — cùng chiều; trái với 逆

顺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 从 cóng — (văn viết) đi theo
从 là bộ thủ trong 7 chữ

gồm có

Thứ tự nét