Từ
顺从 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
顺从 (shùn cóng) là một từ tiếng Trung: vâng lời. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 顺从
动 động từ
vâng lời
孩子应该顺从父母的教导。
Trẻ em nên vâng lời lời dạy của cha mẹ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
顺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
川 là bộ thủ trong 6 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
人 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét