Từ

成为 (chéng wéi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

成为 (chéng wéi) là một từ tiếng Trung: trở thành. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 成为

动 dòng động từ

trở thành

他成为了一名优秀的医生。

tā chéng wéi le yì míng yōu xiù de yī shēng

Anh ấy đã trở thành một bác sĩ xuất sắc.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

成 chéng — hoàn thành, đạt được (sự chuyển đổi)

为 wéi — là, hành động như

Cấu trúc & nét viết
1 成 chéng — hoàn thành; thành công (đối lập với 败)
成 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 为 wéi — làm; thực hiện
Xpinyin
为 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.2 力 lì — lực (tương tác vật lý giữa các vật gây ra gia tốc hoặc biến dạng)
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)

Thứ tự nét