Từ
治理 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
治理 (zhì lǐ) là một từ tiếng Trung: quản trị; điều hành. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 治理
动 động từ
quản trị; điều hành
我们要加强对水资源的治理。
Chúng ta cần tăng cường quản trị tài nguyên nước.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
治 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
台 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
理 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét