Từ

顺应 (shùn yìng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

顺应 (shùn yìng) là một từ tiếng Trung: tuân theo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 顺应

动 dòng động từ

tuân theo

企业需要顺应市场变化。

qǐ yè xū yào shùn yìng shì chǎng biàn huà

Doanh nghiệp cần tuân theo sự thay đổi của thị trường.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

顺 shùn — theo một cách suôn sẻ

应 yìng — đáp ứng

Cấu trúc & nét viết
1 顺 shùn — cùng chiều; trái với 逆

顺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 应 yìng — trả lời; đáp
Xpinyin

应 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 广 guǎng — rộng; rộng lớn (trái nghĩa với 狭)
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
2.3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét