Từ
理论 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
理论 (lǐ lùn) là một từ tiếng Trung: lý thuyết. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 理论
名 danh từ
lý thuyết
他提出了一个新的理论。
Anh ấy đã đề xuất một lý thuyết mới.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
理 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
论 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
仑 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét