Từ
真理 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
真理 (zhēn lǐ) là một từ tiếng Trung: chân lý. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 真理
名 danh từ
chân lý
科学追求真理。
Khoa học theo đuổi chân lý.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
真 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
直 là bộ thủ trong 6 chữ
八 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
理 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét