Từ
成就 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
成就 (chéng jiù) là một từ tiếng Trung: thành tựu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 成就
名 danh từ
thành tựu
这是我一生中最大的成就。
Đây là thành tựu lớn nhất trong cuộc đời tôi.
动 động từ
đạt được
他终于成就了自己的梦想。
Cuối cùng anh ấy đã đạt được ước mơ của mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
成 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
戊 là bộ thủ trong 6 chữ
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
就 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
京 là bộ thủ trong 8 chữ
尤 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét