Từ
管理 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
管理 (guǎn lǐ) là một từ tiếng Trung: quản lý. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 管理
动 động từ
quản lý
他负责管理这个项目。
Anh ấy chịu trách nhiệm quản lý dự án này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
管 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
官 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
理 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét